Nghĩa tiếng Việt
- Da lột, (thuộc) vỏ lột (của cua, rắn... ).tính từ
- (thuộc) lốt.tính từ
Ví dụ
-
The exuvial shell lay on the ground.
-
Its exuvial skin was left behind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép