Nghĩa tiếng Việt
- Chim bồ câu cắt con (bắt từ tổ về để huấn luyện làm chim săn).danh từ
Ví dụ
-
The trainer watched the eyas closely every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑɪəs/
The trainer watched the eyas closely every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép