TanroDictionary Sổ từ

eyas

/ˈɑɪəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim bồ câu cắt con (bắt từ tổ về để huấn luyện làm chim săn).danh từ

Ví dụ

  1. The trainer watched the eyas closely every day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép