Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn được.tính từ
Ví dụ
-
The sign is eyeable from the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈaɪəbəl/
The sign is eyeable from the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép