Nghĩa tiếng Việt
- Cái liếc mắt.danh từ
Ví dụ
-
She gave me a quick eyeglance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʌɪɡlɑːns/
She gave me a quick eyeglance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép