Nghĩa tiếng Việt
- Thấu kính (cho một mắt) để giúp thị lực yếu; mắt kính; kính một mắt.danh từ
- Cùng nghĩa với spectacles: Kính mắtdanh từ
- Danh từ, số nhiều là eyeglasses.danh từ
Ví dụ
-
He cleaned his eyeglass before reading the menu.
-
She carried one eyeglass in a small case.
-
His eyeglass was too weak for small print.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép