TanroDictionary Sổ từ

eyehole

/ˈɑɪˌhoʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ổ mắt.danh từ
  2. Lỗ nhìn.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the eyehole on the desk.

  2. Light came through the eyehole in the curtain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép