Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải phẩu thẩm mỹ đối với mô chung quanh mắt để giảm bớt hoặc loại bỏ vết nhăn.danh từ
Ví dụ
-
After her eyelift, her eyes looked fresher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép