TanroDictionary Sổ từ

eyelike

/ˈɑɪˌlɑɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống con mắt.tính từ

Ví dụ

  1. The sticker had an eyelike shape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép