TanroDictionary Sổ từ

eyesore

/ˈaɪsɔː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều chướng mắt; vật chướng mắt; cái gai trong mắt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That broken wall is an eyesore in the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép