TanroDictionary Sổ từ

eyewash

/ˈaɪwɒʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc rửa mắt.danh từ
  2. lời nói phét, lời ba hoa.danh từ
  3. , (từ lóng) lời nói vớ vẩn, lời nói vô nghĩa.danh từ
  4. , (từ lóng) lời nịnh hót.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Use the eyewash if dust gets in your eyes.

  2. His speech was just eyewash.

  3. That's pure eyewash and nothing more.

  4. She used eyewash to flatter the boss.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép