TanroDictionary Sổ từ

eyre

/ˈɛr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toà án lưu động.danh từ

Ví dụ

  1. The eyre moved from town to town long ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép