Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của eyriedanh từ
Ví dụ
-
The eyries sat high above the cliff.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeriz/
The eyries sat high above the cliff.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép