Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi).danh từ
- Ổ trứng ấp (của chim săn mồi).danh từ
- Nhà làm trên đỉnh núi.danh từ
Ví dụ
-
The hawk returned to its eyry at dusk.
-
The eagle's eyry held two white eggs.
-
Their cabin felt like an eyry above the valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép