Nghĩa tiếng Việt
- Viết tắt của Electronic Magazine (Tạp chí điện tử).danh từ
Ví dụ
-
She read the ezine on her phone at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeziːn/
She read the ezine on her phone at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép