TanroDictionary Sổ từ

ezine

/ˈeziːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết tắt của Electronic Magazine (Tạp chí điện tử).danh từ

Ví dụ

  1. She read the ezine on her phone at lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép