TanroDictionary Sổ từ

fabianism

/ˈfeɪbiəˌnɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học thuyết Fabiên (chủ nghĩa xã hội cải lương).danh từ

Ví dụ

  1. Fabianism prefers slow reform over sudden change.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép