TanroDictionary Sổ từ

fabler

/ˈfeɪbəlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà viết truyện ngụ ngôn, nhà thơ ngụ ngôn.danh từ
  2. Người hay kể truyện hoang đường.danh từ

Ví dụ

  1. The fabler told a moral story.

  2. The fabler filled the room with strange tales.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép