Nghĩa tiếng Việt
- Người chế tạo, người xây dựng.danh từ
Ví dụ
-
The fabricant built the bridge with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfæbrɪkənt/
The fabricant built the bridge with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép