TanroDictionary Sổ từ

fabricate

/ˈfæbrɪkeɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bịa đặt (sự kiện).động từ
  2. Làm giả (giấy tờ, văn kiện).động từ
  3. Làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He tried to fabricate an excuse quickly.

  2. They fabricate fake papers to trick people.

  3. Workers fabricate metal parts in the shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép