Nghĩa tiếng Việt
- Bịa đặt (sự kiện).động từ
- Làm giả (giấy tờ, văn kiện).động từ
- Làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng.động từ
Tiếng Nhật
- 拵えるこしらえるlàm, chế tạo
- 作り上げるつくりあげるxây dựng, hoàn thành, tạo nên
Ví dụ
-
He tried to fabricate an excuse quickly.
-
They fabricate fake papers to trick people.
-
Workers fabricate metal parts in the shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép