Nghĩa tiếng Việt
- Nhà thơ ngụ ngôn, người viết truyện ngụ ngôn.danh từ
- Người nói dối.danh từ
Ví dụ
-
The fabulist wrote a charming tale for children.
-
No one trusted the fabulist after the story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép