Nghĩa tiếng Việt
- Làm thơ ngụ ngôn; nói bịa.động từ
Ví dụ
-
He can fabulize a simple story in minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfæbuːlaɪz/
He can fabulize a simple story in minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép