TanroDictionary Sổ từ

fabulosity

/ˌfæbjuːˈlæsəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thần thoại, tính bịa đặt, tính hoang đường.danh từ
  2. Tính ngoa ngoắt, tính khó tin.danh từ

Ví dụ

  1. The tale had a strong fabulositi that felt unreal.

  2. I doubted her story because of its fabulositi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép