Nghĩa tiếng Việt
- Thần thoại, bịa đặt, hoang đường.D
- Ngoa ngoắt, khó tin, không thể tưởng tượng được.D
Ví dụ
-
They worked fabulously all day.
-
She spoke fabulously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép