TanroDictionary Sổ từ

facade

/fəˈsɑːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt chính (nhà).danh từ
  2. Bề ngoài vẻ ngoài, mã ngoài.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old house had a stone facade.

  2. His calm smile was only a facade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép