Nghĩa tiếng Việt
- Mặt chính (nhà).danh từ
- Bề ngoài vẻ ngoài, mã ngoài.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old house had a stone facade.
-
His calm smile was only a facade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép