TanroDictionary Sổ từ

faced

/feɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của faceđộng từ

Ví dụ

  1. She faced the wind and kept walking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép