Nghĩa tiếng Việt
- Cú đấm vào mặt.danh từ
- Khó khăn đột xuất.danh từ
Ví dụ
-
He took a facer during the rough game.
-
The broken machine was a real facer today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép