Nghĩa tiếng Việt
- (ngoại động từ, nội động từ) Ngồi lên mặt bạn tình.động từ
Ví dụ
-
The article described a facesit position.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfeɪsət/
The article described a facesit position.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép