TanroDictionary Sổ từ

facetiae

/fəˈsiʃiˌi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những câu khôi hài, những câu hài hước, những câu dí dỏm, những câu bông lơn.danh từ
  2. Sách tiếu lâm.danh từ

Ví dụ

  1. His facetiae kept the whole room laughing.

  2. She borrowed a facetiae book from the library.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép