Nghĩa tiếng Việt
- Những câu khôi hài, những câu hài hước, những câu dí dỏm, những câu bông lơn.danh từ
- Sách tiếu lâm.danh từ
Ví dụ
-
His facetiae kept the whole room laughing.
-
She borrowed a facetiae book from the library.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép