TanroDictionary Sổ từ

facetious

/fəˈsiːʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay khôi hài, hay hài hước, hay bông lơn.tính từ

Ví dụ

  1. His facetious comment made everyone laugh softly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép