TanroDictionary Sổ từ

facia

/fˈeɪʃə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biển tên (đề tên chủ hiệu, đóng trước cửa hàng).danh từ

Ví dụ

  1. A bright facia hung above the small shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép