Nghĩa tiếng Việt
- Dễ, dễ dàng; thông, trôi chảy.tính từ
- Sãn sàng; nhanh nhảu.tính từ
- Dễ dãi, dễ tính; hiền lành.tính từ
Ví dụ
-
The task was facile for the class.
-
He gave a facile answer to the question.
-
The teacher was facile with new students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép