TanroDictionary Sổ từ

facile

/ˈfæsaɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ, dễ dàng; thông, trôi chảy.tính từ
  2. Sãn sàng; nhanh nhảu.tính từ
  3. Dễ dãi, dễ tính; hiền lành.tính từ

Ví dụ

  1. The task was facile for the class.

  2. He gave a facile answer to the question.

  3. The teacher was facile with new students.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép