Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện.động từ
Ví dụ
-
Good tools facilitate learning for beginners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fəˈsɪlɪteɪt/
Good tools facilitate learning for beginners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép