TanroDictionary Sổ từ

facility

/fəˈsɪləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cơ sở, tiện nghidanh từ
  2. Điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi; phương tiện dễ dàng.danh từ
  3. Sự dễ dàng, sự trôi chảy.danh từ
  4. Sự hoạt bát.danh từ
  5. Tài khéo léo.danh từ
  6. Tính dễ dãi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Picnic, barbecue and playground facilities are located throughout the park.

  2. The new bus line adds great faciliti for workers.

  3. With practice, her speech had more faciliti.

  4. His faciliti in conversation made meetings easier.

  5. She showed great faciliti with the new tools.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép