Nghĩa tiếng Việt
- Bè phái; gây bè phái; có tính chất bè phái.tính từ
Ví dụ
-
Factional groups argued during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfækʃnəl/
Factional groups argued during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép