TanroDictionary Sổ từ

factitiousness

/fækˈtɪʃəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất giả tạo, tính chất không tự nhiên.danh từ

Ví dụ

  1. The cake's color had a factitiousness about it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép