Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất giả tạo, tính chất không tự nhiên.danh từ
Ví dụ
-
The cake's color had a factitiousness about it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fækˈtɪʃəsnəs/
The cake's color had a factitiousness about it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép