Nghĩa tiếng Việt
- Tính phân tích được (thành nhân tử), tính nhân tử hoá.danh từ
Ví dụ
-
The number's factorabiliti was checked by hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfæktəəˈbɪləti/
The number's factorabiliti was checked by hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép