Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân tích thành thừa số.danh từ
Ví dụ
-
The math teacher explained the process of factoring numbers.
-
scale factoring
sự chọn thang tỉ lệ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép