TanroDictionary Sổ từ

factorisable

/ˌfæktəˈɪsbət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân tích được (thành nhân tử).tính từ

Ví dụ

  1. This polynomial is factorisable over the integers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép