Nghĩa tiếng Việt
- Người quản gia.danh từ
- Người làm mọi thứ việc.danh từ
Ví dụ
-
The factotum handled every task in the house.
-
He was a factotum for the old inn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép