Nghĩa tiếng Việt
- Dựa trên sự thật, đúng như sự thật.D
Ví dụ
-
She spoke factually during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfæktʃəwəlli/
She spoke factually during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép