Nghĩa tiếng Việt
- Bản trình bày sự việc.danh từ
Ví dụ
-
He wrote a factum for the court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfæktəm/
He wrote a factum for the court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép