Nghĩa tiếng Việt
- Tính kỳ cục, tính gàn dở, tính dở hơi.danh từ
- Tính thích những trò kỳ cục; tính thích những cái dở hơi.danh từ
Ví dụ
-
Her faddishness surprised her friends.
-
His faddishness showed in every new hobby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép