TanroDictionary Sổ từ

faddishness

/ˈfædɪʃnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính kỳ cục, tính gàn dở, tính dở hơi.danh từ
  2. Tính thích những trò kỳ cục; tính thích những cái dở hơi.danh từ

Ví dụ

  1. Her faddishness surprised her friends.

  2. His faddishness showed in every new hobby.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép