Nghĩa tiếng Việt
- Thói kỳ cục, thói dở hơi.danh từ
Ví dụ
-
His faddism made him buy useless gadgets.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfædɪzəm/
His faddism made him buy useless gadgets.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép