TanroDictionary Sổ từ

fade-in

/ˈfeɪˌdɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (truyền hình) sự đưa cảnh vào dần, sự đưa âm thanh vào dần.danh từ

Ví dụ

  1. The fade-in made the scene feel gentle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép