Nghĩa tiếng Việt
- ; (truyền hình) sự làm mờ dần cảnh, sự làm mờ dần âm thanh.danh từ
- Phớt lờ.động từ
Ví dụ
-
The fade-out ended the song softly.
-
He tried to fade-out the rude comment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép