Nghĩa tiếng Việt
- Không bay, không phai (màu).tính từ
- Không phai nhạt, không bao giờ lu mờ.tính từ
Ví dụ
-
The fadeless paint kept its bright color.
-
Her fadeless memory of home stayed strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép