Nghĩa tiếng Việt
- Kênh biến hiện mờ dần.danh từ
Ví dụ
-
A fading channel helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈtʃænəl/
A fading channel helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép