TanroDictionary Sổ từ

faena

/fɑːˈeɪˌnɑː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giai đoạn cuối trận đấu bò trong đó người đấu một mình giết con bò.danh từ

Ví dụ

  1. The faena required skill and calm focus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép