Nghĩa tiếng Việt
- Cư xử thiếu quyết đoán.động từ
Ví dụ
-
She told him to stop faffing around and make his mind up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈaf ərˈaʊnd/
She told him to stop faffing around and make his mind up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép