Nghĩa tiếng Việt
- Mẩu vải thừa (khi cắt áo... ); đầu xơ ra, đầu không bện (của sợi dây thừng... ).danh từ
- Đầu thừa đuôi thẹo, phần bỏ đi.danh từ
Ví dụ
-
The cloth had a ragged fag-end after the cut.
-
We saved the fag-end for patching the old bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép