TanroDictionary Sổ từ

fag-end

/ˈfæɡˈɛnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẩu vải thừa (khi cắt áo... ); đầu xơ ra, đầu không bện (của sợi dây thừng... ).danh từ
  2. Đầu thừa đuôi thẹo, phần bỏ đi.danh từ

Ví dụ

  1. The cloth had a ragged fag-end after the cut.

  2. We saved the fag-end for patching the old bag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép