Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fagđộng từ
Ví dụ
-
She fagged after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fæɡd/
She fagged after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép